Thống kê nguyện vọng vào lớp 10 năm học 2012 - 2013
Dưới đây là bảng số liệu thống kê 3 nguyện vọng ban đầu. Học sinh có thể điều chỉnh nguyện vọng từ ngày 21-26.5.
|
STT |
Trường |
Chỉ tiêu |
NV1 |
NV2 |
NV3 |
|
1 |
THPT Trưng Vương |
675 |
1248 |
899 |
72 |
|
2 |
THPT Bùi Thị Xuân |
630 |
1770 |
65 |
11 |
|
3 |
THPT Ten lơ man |
720 |
554 |
1050 |
1099 |
|
4 |
THPT Năng khiếu TDTT |
180 |
37 |
115 |
627 |
|
5 |
THPT Lương Thế Vinh |
360 |
549 |
731 |
504 |
|
6 |
THPT Lê Quý Đôn |
450 |
912 |
730 |
87 |
|
7 |
THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
580 |
1543 |
134 |
16 |
|
8 |
THPT Lê Thị Hồng Gấm |
400 |
213 |
526 |
580 |
|
9 |
THPT Marie Curie |
1135 |
1167 |
1658 |
1434 |
|
10 |
THPT Nguyễn Thị Diệu |
630 |
479 |
1118 |
1212 |
|
11 |
THPT Nguyễn Trãi |
675 |
964 |
604 |
197 |
|
12 |
THPT Nguyễn Hữu Thọ |
410 |
189 |
792 |
1322 |
|
13 |
Trung học thực hành Sài Gòn |
140 |
318 |
309 |
58 |
|
14 |
THPT Hùng Vương |
1170 |
1787 |
938 |
150 |
|
15 |
Trung học thực hành Sư phạm |
175 |
628 |
24 |
5 |
|
16 |
THPT Trần Khai Nguyên |
960 |
1693 |
1892 |
600 |
|
17 |
THPT Trần Hữu Trang |
315 |
229 |
463 |
634 |
|
18 |
THPT Lê Thánh Tôn |
540 |
601 |
1010 |
556 |
|
19 |
THPT Tân Phong |
675 |
77 |
1003 |
1400 |
|
20 |
THPT Ngô Quyền |
720 |
1139 |
392 |
264 |
|
21 |
THPT Nam Sài Gòn |
70 |
71 |
56 |
84 |
|
22 |
THPT Lương Văn Can |
675 |
1033 |
676 |
480 |
|
23 |
THPT Ngô Gia Tự |
675 |
305 |
1071 |
1467 |
|
24 |
THPT Tạ Quang Bửu |
585 |
804 |
1135 |
598 |
|
25 |
THPT Nguyễn Văn Linh |
810 |
94 |
573 |
2597 |
|
26 |
THPT Năng khiếu TDTT Nguyễn Thị Định |
315 |
179 |
243 |
1155 |
|
27 |
THPT Nguyễn Khuyến |
800 |
1633 |
1075 |
172 |
|
28 |
THPT Nguyễn Du |
420 |
727 |
408 |
15 |
|
29 |
THPT Nguyễn An Ninh |
810 |
421 |
1235 |
1913 |
|
30 |
THPT Diên Hồng |
270 |
179 |
786 |
1574 |
|
31 |
THPT Sương Nguyệt Anh |
180 |
235 |
712 |
1443 |
|
32 |
THPT Nguyễn Hiền |
390 |
668 |
261 |
84 |
|
33 |
THPT Trần Quang Khải |
675 |
982 |
1120 |
524 |
|
34 |
THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
675 |
1016 |
1165 |
1040 |
|
35 |
THPT Võ Trường Toản |
585 |
1174 |
590 |
116 |
|
36 |
THPT Trường Chinh |
720 |
1098 |
1662 |
870 |
|
37 |
THPT Thạnh Lộc |
630 |
383 |
703 |
2167 |
|
38 |
THPT Thanh Đa |
540 |
406 |
689 |
1088 |
|
39 |
THPT Võ Thị Sáu |
855 |
1167 |
1565 |
211 |
|
40 |
THPT Gia Định |
900 |
1939 |
314 |
35 |
|
41 |
THPT Phan Đăng Lưu |
750 |
789 |
1343 |
1140 |
|
42 |
THPT Bình Lợi Trung |
720 |
248 |
667 |
1113 |
|
43 |
THPT Hoàng Hoa Thám |
855 |
1096 |
1599 |
1094 |
|
44 |
THPT Gò Vấp |
765 |
881 |
1109 |
439 |
|
45 |
THPT Nguyễn Công Trứ |
900 |
2079 |
144 |
15 |
|
46 |
THPT Trần Hưng Đạo |
900 |
1448 |
1532 |
110 |
|
47 |
THPT Nguyễn Trung Trực |
900 |
264 |
1262 |
2796 |
|
48 |
THPT Phú Nhuận |
630 |
1369 |
375 |
43 |
|
49 |
THPT Hàn Thuyên |
765 |
442 |
1058 |
4307 |
|
50 |
THPT Tân Bình |
675 |
760 |
1062 |
387 |
|
51 |
THPT Nguyễn Chí Thanh |
810 |
1082 |
1211 |
504 |
|
52 |
THPT Trần Phú |
810 |
2010 |
584 |
21 |
|
53 |
THPT Nguyễn Thượng Hiền |
540 |
1890 |
12 |
3 |
|
54 |
THPT Lý Tự Trọng |
540 |
414 |
2136 |
1802 |
|
55 |
THPT Nguyễn Thái Bình |
675 |
660 |
1149 |
1326 |
|
56 |
THPT Long Thới |
480 |
277 |
259 |
361 |
|
57 |
THPT Phước Kiển |
675 |
71 |
238 |
1337 |
|
58 |
THPT Tây Thạnh |
675 |
1457 |
1159 |
115 |
Hôi thi sức sống mới
Với đề tài:” sức sống mới từ phế liệu, trường THCS Phan Bội Châu đã đạt giải nhất của cuộc thi, sau đây là hình ảnh của sản phẩm
